Nghĩa tiếng Việt
- Không phù hợp; không ăn ý.tính từ
Ví dụ
-
His ideas were unaccorded with the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəˈkɔrdɪd/
His ideas were unaccorded with the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép