Nghĩa tiếng Việt
- Không thể giải thích được.D
Ví dụ
-
They worked unaccountably all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənəˈkaʊntəbliː/
They worked unaccountably all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép