Nghĩa tiếng Việt
- Không được giải thích.tính từ
- Không có trong bản thanh toán.tính từ
- Thiếu, không về, mất tích (máy bay).tính từ
Ví dụ
-
There is an unaccounted-for phenomenon in the forest.
-
One box was unaccounted-for after the move.
-
The plane was unaccounted-for after the storm.
-
unaccounted-for phenomenon
hiện tượng không được giải thích; hiện tượng chưa được giải thích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép