Nghĩa tiếng Việt
- Không được tín nhiệm, không được tin dùng (người).tính từ
- Không được chính thức công nhận.tính từ
- Không căn cứ; không được mọi người thừa nhận (tin tức).tính từ
Ví dụ
-
The news came from an unaccredited source.
-
The school is still unaccredited.
-
That story is unaccredited and likely false.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép