Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thực hiện được.tính từ
Ví dụ
-
The goal seemed unachievable at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnəˈtʃiːvəbl/
The goal seemed unachievable at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép