Nghĩa tiếng Việt
- Không được thừa nhận, không được công nhận.tính từ
- Không có trả lời, không được phúc đáp (thư).tính từ
- Không nhận, không thú nhận (tội).tính từ
Ví dụ
-
Her work went unacknowledged for many months.
-
My letter stayed unacknowledged on the desk.
-
He remained unacknowledged after the error.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép