Nghĩa tiếng Việt
- Sự không biết.danh từ
- Sự không quen biết.danh từ
Ví dụ
-
Their unacquaintance with the process caused delay.
-
His unacquaintance with maps was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép