Nghĩa tiếng Việt
- Không thể mua được, không thể tạu được.tính từ
Ví dụ
-
That rare tool is unacquyrable now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəˈkwɑɪrəbəl/
That rare tool is unacquyrable now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép