TanroDictionary Sổ từ

unactable

/unˈæktəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể diễn được (vở kịch).tính từ

Ví dụ

  1. The script was unactable on a small stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép