Nghĩa tiếng Việt
- Không thể diễn được (vở kịch).tính từ
Ví dụ
-
The script was unactable on a small stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈæktəbəl/
The script was unactable on a small stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép