TanroDictionary Sổ từ

unacted

/unˈæktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được diễn; chưa được diễn (vở kịch).tính từ
  2. Không bị tác dụng.tính từ

Ví dụ

  1. The play remained unacted for years.

  2. The metals remained unacted upon by the strong acids.

  3. metals unacted upon by acids

    những kim loại không bị axit tác dụng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép