Nghĩa tiếng Việt
- Không hoạt động; ỳ.tính từ
Ví dụ
-
The machine was unactive all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈæktɪv/
The machine was unactive all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép