Nghĩa tiếng Việt
- Không thích nghi; kém thích nghi.tính từ
Ví dụ
-
The cat looked unadapted to city life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəˈdæptɪd/
The cat looked unadapted to city life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép