Nghĩa tiếng Việt
- Còn đang tranh tụng, còn đang xét xử (vụ kiện).tính từ
- Chưa dàn xếp, đang tranh chấp.tính từ
- Không thích hợp.tính từ
Ví dụ
-
The case is still unadjudged by the court.
-
The issue remains unadjudged and unresolved.
-
His behavior was unadjudged to the current situation.
-
unadjudged to the situation
không thích hợp với tính thế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép