Nghĩa tiếng Việt
- Không thể làm... thích thú/hân hoan/khoái chí...; không thể làm... cảm phục/khâm phục; thán phục.tính từ
Ví dụ
-
Her plain honesty is unadmirable to many.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép