TanroDictionary Sổ từ

unadmired

/ˌənədˈmɑɪərd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai tán thưởng, không ai hâm mộ.tính từ

Ví dụ

  1. The old song was unadmired in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép