Nghĩa tiếng Việt
- Không tỏ ra thích thú; không tỏ ra cảm phục; bàng quan.tính từ
Ví dụ
-
He sat unadmiring by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unədˈmaɪərɪŋ/
He sat unadmiring by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép