TanroDictionary Sổ từ

unadmiring

/unədˈmaɪərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tỏ ra thích thú; không tỏ ra cảm phục; bàng quan.tính từ

Ví dụ

  1. He sat unadmiring by the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép