TanroDictionary Sổ từ

unadopted

/unəˈdɒptɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được chấp nhận, không được thông qua.tính từ
  2. Không được chính quyền sở tại nhận trông nom (đường sá).tính từ

Ví dụ

  1. The plan was unadopted after debate.

  2. This road is unadopted and poorly kept.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép