TanroDictionary Sổ từ

unadvisable

/ʌnədvˈaɪzəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nên làm.tính từ
  2. Không khuyên bảo được, ương ngạnh, ngoan cố.tính từ

Ví dụ

  1. It is unadvisable to walk alone in this area.

  2. It would be unadvisable to walk there alone.

  3. an unadvisable action

    một hành động không nên làm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép