Nghĩa tiếng Việt
- Không nên làm.tính từ
- Không khuyên bảo được, ương ngạnh, ngoan cố.tính từ
Ví dụ
-
It is unadvisable to walk alone in this area.
-
It would be unadvisable to walk there alone.
-
an unadvisable action
một hành động không nên làm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép