Nghĩa tiếng Việt
- Không nhã nhặn, không hoà nhã.tính từ
Ví dụ
-
The clerk was unaffable to every visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈæfəbl/
The clerk was unaffable to every visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép