TanroDictionary Sổ từ

unaffectedness

/ˌənəˈfɛktədnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tự nhiên, tính không giả tạo, tính không màu mè; tính chân thật.danh từ

Ví dụ

  1. Her unaffectedness made her easy to trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép