Nghĩa tiếng Việt
- Không gia nhập vào, không liên kết.tính từ
Tiếng Nhật
- 在野ざいやkhông nắm quyền, đối lập
Ví dụ
-
He is unaffiliated with any club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnəˈfɪlieɪtɪd/
He is unaffiliated with any club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép