TanroDictionary Sổ từ

unaggressive

/ʌnəɡrˈɛsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tính chất xâm lược.tính từ
  2. Không có tính chất công kích.tính từ
  3. Không có tính chất gây sự.tính từ

Ví dụ

  1. His unaggressive nature kept the team calm.

  2. The dog was unaggressive around children.

  3. Her unaggressive reply ended the argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép