Nghĩa tiếng Việt
- Không thú vị.tính từ
- Không hợp với, không thích hợp.tính từ
Ví dụ
-
The waiting time was unagreeable.
-
That color is unagreeable with the carpet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép