TanroDictionary Sổ từ

unaimed

/uneɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mục đích, không có mục tiêu.tính từ

Ví dụ

  1. The movement seemed unaimed and random.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép