Nghĩa tiếng Việt
- Không có mục đích, không có mục tiêu.tính từ
Ví dụ
-
The movement seemed unaimed and random.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/uneɪmd/
The movement seemed unaimed and random.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép