Nghĩa tiếng Việt
- Không thoáng gió.tính từ
Ví dụ
-
The room felt unaired after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/uneəd/
The room felt unaired after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép