TanroDictionary Sổ từ

unalarmed

/unəˈlɑːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lo sợ, không hoảng hốt.tính từ

Ví dụ

  1. He stayed unalarmed by the small noise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép