Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chuyển nhượng được, không thể nhường lại được.tính từ
Ví dụ
-
They discussed their unalienable rights during the meeting.
-
unalienable goods
của cải không thể nhường lại được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép