TanroDictionary Sổ từ

unalive

/ˌʌnəˈlaɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không còn sống.tính từ
  2. Không sinh động.tính từ

Ví dụ

  1. The fish looked unalive on the shore.

  2. Her face looked unalive after the long day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép