Nghĩa tiếng Việt
- Không còn sống.tính từ
- Không sinh động.tính từ
Ví dụ
-
The fish looked unalive on the shore.
-
Her face looked unalive after the long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép