Nghĩa tiếng Việt
- Không giảm, không bớt, không nguôi, không khuây.tính từ
Ví dụ
-
The soldier faced his unallayed fear before the battle.
-
unallayed fear
nỗi sợ không giảm
-
unallayed grief
nỗi buồn không nguôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép