Nghĩa tiếng Việt
- Bị cấm, không được phép; trái phép.tính từ
Ví dụ
-
Smoking is unallowed in this room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnəˈlaʊd/
Smoking is unallowed in this room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép