Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, không sửa đổi; còn nguyên.tính từ
Tiếng Nhật
- 無修正むしゅうせいkhông chỉnh sửa, không kiểm duyệt
Ví dụ
-
The room stayed unaltered after the visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép