TanroDictionary Sổ từ

unaltered

/ʌnˈɔːltəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thay đổi, không sửa đổi; còn nguyên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room stayed unaltered after the visit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép