TanroDictionary Sổ từ

unambiguously

/ˌənæmˈbɪɡjəwəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unambiguous: Không mơ hồ, rõ ràng; không nhập nhằng nước đôiD

Ví dụ

  1. The entry unambiguously points to unambiguous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép