TanroDictionary Sổ từ

unambition

/unæmˈbɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không ham muốn; sự không có tham vọng; sự không đòi hỏi cao; sự an phận; sự dễ dãi; sự giản dị; sự xuềnh xoàng.danh từ

Ví dụ

  1. His unambition made him happy with a simple job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép