Nghĩa tiếng Việt
- Không ham muốn, không có tham vọng.tính từ
Ví dụ
-
She was unambitious and preferred quiet work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnæmˈbɪʃəs/
She was unambitious and preferred quiet work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép