Nghĩa tiếng Việt
- Không phục tùng, không chịu theo, ương ngạnh, bướng.tính từ
- Không tiện, khó dùng.tính từ
Ví dụ
-
The child was unamenable to discipline at school.
-
The old software is quite unamenable to new users.
-
unamenable to discipline
không phục tùng kỷ luật
-
an unamenable tool
một dụng cụ khó dùng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép