Nghĩa tiếng Việt
- Không sửa chữa; giữ nguyên; nguyên vẹn.tính từ
Tiếng Nhật
- 無修正むしゅうせいkhông chỉnh sửa, không kiểm duyệt
Ví dụ
-
The document remained unamended after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép