TanroDictionary Sổ từ

unamiability

/unˌeɪmiəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khó thương, tính khó ưa; tính không có thiện cảm, tính không gây được thiện cảm.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the unamiability yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép