Nghĩa tiếng Việt
- Tính khó thương, tính khó ưa; tính không có thiện cảm, tính không gây được thiện cảm.danh từ
Ví dụ
-
His unamiableness was clear during the first meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép