Nghĩa tiếng Việt
- Không vui (truyện).tính từ
Ví dụ
-
The story was unamusing and felt very long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəˈmjuːzɪŋ/
The story was unamusing and felt very long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép