TanroDictionary Sổ từ

unamusing

/unəˈmjuːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vui (truyện).tính từ

Ví dụ

  1. The story was unamusing and felt very long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép