Nghĩa tiếng Việt
- Không thả neo.tính từ
Ví dụ
-
The boat sat unanchored in the bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌənˈæŋkɜːd/
The boat sat unanchored in the bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép