TanroDictionary Sổ từ

unanimated

/unˈænɪmeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhộn nhịp, không sôi nổi.tính từ
  2. Không bị kích động, không bị kích thích.tính từ

Ví dụ

  1. The small town felt unanimated on Sundays.

  2. He remained unanimated by any ambition for success.

  3. unanimated by any ambition

    không bị một tham vọng nào kích thích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép