Nghĩa tiếng Việt
- Không nhộn nhịp, không sôi nổi.tính từ
- Không bị kích động, không bị kích thích.tính từ
Ví dụ
-
The small town felt unanimated on Sundays.
-
He remained unanimated by any ambition for success.
-
unanimated by any ambition
không bị một tham vọng nào kích thích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép