Nghĩa tiếng Việt
- Nhất trí, đồng lòng.D
Tiếng Nhật
- 口々にくちぐちにmỗi người một câu, đồng thanh
- 異口同音いくどうおんđồng thanh, nhất trí
Ví dụ
-
I read the note unanimously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jʊˈnænəməsli/
I read the note unanimously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép