Nghĩa tiếng Việt
- Không tôi thấu (thép); không luộc (pha lê).tính từ
- Không tôi luyện, không được rèn luyện.tính từ
Ví dụ
-
The unannealed glass broke too easily.
-
The new worker felt unannealed and nervous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép