TanroDictionary Sổ từ

unannoyed

/unəˈnɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bực mình; không bực tức, không tức giận.tính từ

Ví dụ

  1. He stayed unannoyed by the slow traffic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép