Nghĩa tiếng Việt
- Không bực mình; không bực tức, không tức giận.tính từ
Ví dụ
-
He stayed unannoyed by the slow traffic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəˈnɔɪd/
He stayed unannoyed by the slow traffic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép