Nghĩa tiếng Việt
- Không chịu lễ xức dầu thánh.tính từ
Ví dụ
-
The old temple was left unanointed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəˈnɔɪntɪd/
The old temple was left unanointed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép