TanroDictionary Sổ từ

unanointed

/unəˈnɔɪntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chịu lễ xức dầu thánh.tính từ

Ví dụ

  1. The old temple was left unanointed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép