TanroDictionary Sổ từ

unanswerability

/ˌʌˌnænsəəˈbɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không trả lời được, tính không cãi lại được.danh từ
  2. Tính không bác được.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the unanswerability today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép