Nghĩa tiếng Việt
- Tính không trả lời được, tính không cãi lại được.danh từ
- Tính không bác được.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the unanswerability today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌˌnænsəəˈbɪlɪti/
They discussed the unanswerability today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép