Nghĩa tiếng Việt
- Tính không trả lời được, tính không cãi lại được.danh từ
- Tính không bác được.danh từ
Ví dụ
-
The unanswerableness of the question ended the talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép