TanroDictionary Sổ từ

unanswered

/ʌnˈɑːnsəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được trả lời.tính từ
  2. Không được đáp lại.tính từ
  3. Không bị bác; chưa bác được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her answer seemed unanswered to me.

  2. The claim was unanswered by facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép