TanroDictionary Sổ từ

unapologetic

/ˌʌnəˌpɒləˈdʒetɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không biện hộ, không; biện giải.tính từ
  2. Không biết (xin) lỗi.tính từ

Ví dụ

  1. He was unapologetic about the error.

  2. She felt unapologetic after the debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép