TanroDictionary Sổ từ

unappalled

/unəˈpɔːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sợ, không kinh hoảng.tính từ
  2. Không nao núng, thản nhiên, trơ trơ.tính từ

Ví dụ

  1. She remained unappalled by the messy room.

  2. He was unappalled by the loud criticism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép